$1.$ so
- so: vì vậy.
- Dùng để chỉ kết quả của hành động.
$2.$ participate
- participate (v.): tham gia.
$3.$ enjoyed/ was praying
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động xảy ra thì hành động khác xen vào.
$4.$ at
- at + ngày đặc biệt, dịp đặc biệt trong năm.
$5.$ could stay
- Câu ước ở hiện tại: S + wish (es) + that + S + V (Lùi thì).
$6.$ to speaking
- look forward to + V-ing: mong chờ điều gì.