Vẽ Violet Thứ nguyên vệ thần :33
Mik trình bày trong hình^^
Câu 1: Tần số học sinh có điểm 7 là: A. 7 B. 6 C. 8 D. 5 Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là: A. 7 B. 20 C. 10 D. 15 Câu 3: Mốt của dấu hiệu là: A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 4: Tần số của học sinh có điểm 10 là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 5: Số trung bình cộng là: A. 7,82 B. 7,55 C. 8,25 D. 7,65 Câu 6: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 8 B. 10 C. 20 D. 7 BÀI 2: Số cân nặng của 20 bạn học sinh lớp 7A được ghi lại như sau (tính tròn kg) 32 36 30 32 36 28 30 31 28 32 32 30 32 31 45 28 31 31 32 31 Câu 7: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó? A. 5 B. 10 C. 20 D. 6 Câu 8: Người nhẹ nhất là bao nhiêu? Người nặng nhất là bao nhiêu? A. Người nhẹ nhất là 28kg, người nặng nhất là 36kg B. Người nhẹ nhất là 28kg, người nặng nhất là 45kg C. Người nhẹ nhất là 25kg, người nặng nhất là 36kg D. Người nhẹ nhất là 30kg, người nặng nhất là 45kg Câu 9: Số các giá trị của dấu hiệu là: A. 10 B. 20 C. 6 D. 5 Câu 10: Dấu hiệu ở đây là: A. Số cân nặng của mỗi học sinh lớp 7A B. Số cân nặng của học sinh cả lớp C. Số cân nặng của 20 bạn học sinh lớp 7A D. Số cân nặng của học sinh cả trường BÀI 3: Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là kilogam) 58 60 57 60 61 61 57 58 61 60 58 57 Câu 11: Bảng trên được gọi là: A. Bảng tần số B. Bảng phân phối thực nghiệm C. Bảng thống kê số liệu ban đầu D. Bảng dấu hiệu Câu 12: Đơn vị điều tra ở đây là: A. 12 B. Trường THCS A C. Số giấy vụn thu được D. Một lớp học của trường THCS A Câu 13: Các giá trị khác nhau là: A. 4 B. 57;58;60 C. 12 D. 57;58;60;61 BÀI 4: Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau: 138 141 145 145 139 140 150 140 141 140 141 138 141 139 141 143 145 139 140 143 Câu 14: Thầy giáo đã đo chiều cao của bao nhiêu bạn? A. 18 B. 20 C. 16 D. 22 Câu 15: Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu? A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 16: Có bao nhiêu bạn có chiều cao là 143cm. A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 17: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 18: Mốt của dấu hiệu là: A. 140 B. 141 C. 142 D. 143 Câu 19: Chiều cao trung bình của nhóm học sinh nam là: A. 140,5 B. 141,54 C. 142,5 D. 141,45 Câu 20: Số bạn nam có chiếu cao là 150cm chiếm số phần trăm là: A. 15% B. 12% C. 5% D. 10%
P =( căn x - $\frac{x+2}{\sqrt{x}+1}$) : ( $\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}$ - $\frac{\sqrt{x}-4}{1-x}$ ) Rút gọn P Giúp mik câu này với ạ
giải phương trình √x-5 + √4x-20 - 1/5 √9x-45 = 3
Tìm x , biết: a) x² - 2 ( x + 3 ) = x - 6
So sánh a53 + 4b6 + 29c ....... abc + 750
con kiến mà leo cành đa leo phải cành cộc leo ra leo vào. Con kiến mà leo ra leo vào Leo phải cành cộc leo vào leo ra 1.bài ca dao trên thuộc chủ đề ca dao mà em đã học.Xác định phương thức biểu đạt chính của bài ? 2 dựa vào kiến thức đã học em hãy phân tích bài ca dao trên
nêu đặc trưng cơ bản của 12 thể loại văn học dân gian. chỉ rõ điểm giống và khác nhau ! giúp mình với
Bài 6: Một hinh chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng bằng chiều dài. Tinh chu vi và diện tích hinh chữ nhật đó. Bài giải Bài 7: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 240m. Chiều dài hơn chiếu rộng 20m. Trên thừa ruộng đó người ta có cây lúa, biết rằng cứ 10m2 thì thu đuoc 20kg thóc. Hỏi thửa ruộng dó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc.
Help!!!!! Một dãy 8 ghế dành cho 4 nam sinh và 4 nữ sinh. Có bao nhiêu cách sắp: chỉ có nữ sinh luôn ngồi kề nhau , 4 nam sinh không được ngồi kề.
Giúp mình nhé Muốn tính thể tích hình cầu ta làm thế nào Muốn tính thể tích hình trụ ta làm thế nào
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến