`1.` Have seen
`->` Already: dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
`2.` Went
`->` Last month: dấu hiệu thì quá khứ đơn.
`3.` Have you ever done
`->` Ever: dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
`4.` Have had
`->` So far: dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
`5.` Had done
`->` Before ( + Vquá khứ đơn): dấu hiệu thì quá khứ hoàn thành.
`6.` Have lived
`->` For + KTG: dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
`7.` Bought
`->` Ago: dấu hiệu thì quá khứ đơn.
`8.` Did you see
`->` Last night: dấu hiệu thì quá khứ đơn.
`9.` Have read
`->` Twice (không có "a week/ ...): dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
`10.` Didn't play
`->` Yesterday: dấu hiệu thì quá khứ đơn.
$-------$
`-` Cấu trúc thì quá khứ đơn:
S + V-ed/ cột 2
`-` Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
S + has/ have + VpII
`-` Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành:
S + had + VpII