Viết đoạn văn ngắn nêu cảm nghĩ của em về người anh hùng Nguyễn Huệ - Quang Trung trong chiến công thần tốc đại phá quân thanh từ tối 30 → 5 tết

Các câu hỏi liên quan

Câu 6. Nhiệt kế y tế có giới hạn đo là: A. 0 oC đến 100 oC B. 0 oC đến 130 oC C. 35 oC đến 42 oC D. 35 oC đến 43 oC Câu 7. Trường hợp nào dưới đây, không xảy ra sự nóng chảy? A. Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước. B. Đốt một ngọn nến. C. Đúc một cái chuông đồng. D. Đốt một ngọn đèn dầu. Câu 8. Hiện tượng nước biển tạo thành muối là hiện tựơng: A. Bay hơi B. Đông đặc C. Ngưng tụ D.Nóng chảy Câu 9. Trong thời gian vật đang nóng chảy, nhiệt độ của vật như thế nào? A. Luôn tăng B. Luôn giảm C. Không đổi D. Lúc đầu tăng sau đó giảm. Câu 10. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ: A. Sương đọng trên lá cây. B. Sự tạo thành sương mù. C. Sự tạo thành hơi nước. D. Sự tạo thành mây. Câu 11. Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi: A. Nước trong cốc càng ít. B. Nước trong cốc càng nhiều. C. Nước trong cốc càng nóng. D. Nước trong cốc càng lạnh. Câu 12. Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng? A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc. B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông dặc. C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thấp hơn nhiệt độ đông đặc. D. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

Khí H2 được dùng làm nhiên liệu vì: A. Khí H2 cháy tỏa nhiều nhiệt. B. H2 kết hợp với O2 tạo ra nước. C. Phản ứng giữa H2 và oxit kim loại tỏa nhiều nhiệt. D. H2 là khí nhẹ nhất. 2 Nhiệt phân hoàn toàn 24,5 gam KClO3 . Tìm thể tích V của khí oxi (đktc) thu được. A. V = 1,12 lít. B. V = 2,24 lít. C. V = 6,72 lít. D. V = 3,36 lít. 3 Không khí không có thành phần nào sau đây? A. Hơi nước. B. Khí oxi. C. Đá vôi. D. Khí nitơ. 4 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế? A. Fe+ H 2 S O 4(l) → FeS O 4 + H 2 ↑ B. 2Mg + O 2 t o → 2MgO C. 2KMn O 4 t o → K 2 Mn O 4 +Mn O 2 + O 2 ↑ D. Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2 O 5 Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất là muối? A. CaCO3 , MgSO4 , H2 SO4 . B. Ca3 (PO4 )2 , MgCl2 , CuSO4 . C. NaOH, CaF2 , BaSO4 . D. MgO, ZnS, NaH2 PO4 . 6 Cho 8,96 lít khí H2 (đktc) tác dụng vừa đủ với Fe3 O4 (đun nóng). Khối lượng Fe tạo thành sau phản ứng là A. 5,6 (g). B. 16,8 (g). C. 22,4 (g). D. 11,2 (g). 7 Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường? A. K, Na2 O, P. B. Na, CaO, SiO2 C. Fe, Cu, CuO. D. Na, BaO, SO2 8 Hóa chất nào sau đây khi đun nóng trong điều kiện thích hợp thì thu được khí oxi? A. KOH. B. CaO. C. CaCO3 . D. KClO3 . 9 Có thể thu khí hiđro bằng phương pháp đẩy nước là do A. Hiđro tác dụng với oxi. B. Hiđro không màu, không mùi. C. Hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí D. Hiđro ít tan trong nước. 10 Cho 62 gam Na2 O tác dụng hết với H2 O. Khối lượng NaOH thu được sau phản ứng? A. 20 (g). B. 40 (g). C. 4 (g). D. 80 (g). 11 Phản ứng nào sau đây viết sai? A. Fe+2HCl → FeC l 2 + H 2 ↑ B. Zn+ H 2 S O 4(l) → ZnS O 4 + H 2 ↑ C. Cu+ H 2 S O 4(l) → CuS O 4 + H 2 ↑ D. 2Al+3 H 2 S O 4(l) → A l 2 (S O 4 ) 3 +3 H 2 ↑ 12 Cho 2 gam hiđro tác dụng vừa đủ với oxi thu được m gam nước. Giá trị m là A. 18 B. 72 C. 9 D. 36 13 Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh? A. H2 SO4 B. NaCl. C. NaOH. D. HCl 14 Cho phản ứng hóa học sau: Zn+2HCl → ZnC l 2 + H 2 ↑ Dãy số nào sau đây biểu diễn đúng tỉ lệ số mol các chất trong phương trình trên? A. 1 : 1 : 2 : 1 B. 2 : 2 : 2 : 1 C. 1 : 1 : 1 : 1 D. 1 : 2 : 1 : 1 15 Tính chất nào sau đây không phải của nước? A. Tác dụng được với Na. B. Là chất lỏng, có màu xanh. C. Hòa tan được nhiều chất. D. Sôi ở 100o C, hóa rắn ở 0o C (ở điều kiện áp suất bằng 1 atm). 16 Cho các axit sau đây: HCl, H2 SO4 , H2 SO3 . Tên các axit trên theo đúng thứ tự là: A. Axit clohiđric, axit sunfuric, axit sunfurơ. B. Axit clohiđric, axit lưu huỳnh hiđric, axit sunfurơ. C. Axit clohiđric, axit sufuhiđric, axit sunfurơ. D. Axit clohiđric, axit sunfat, axit sunfit. 17 Cho các oxit: CaO, CuO, SO3 . Tên lần lượt của ba oxit này là: A. Canxi oxit, đồng (II) oxit, lưu huỳnh trioxit. B. Canxi oxit, đồng oxit, lưu huỳnh trioxit. C. Canxi oxit, đồng oxit, lưu huỳnh oxit. D. Canxi đioxit, đồng (II) oxit, lưu huỳnh trioxit. 18 Cho 32 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2 O3 tác dụng vừa đủ với 11,2 lít khí H2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được sau phản ứng là A. 31 (g). B. 24 (g). C. 16 (g). D. 23 (g). 19 Càng lên núi cao, chúng ta càng khó thở do thiếu oxi. Nguyên nhân nào sau đây có thể làm cho lượng oxi giảm? A. Oxi tác dụng hết với các chất ở trên núi cao. B. Oxi tan nhiều trong nước. C. Oxi bị hóa lỏng do nhiệt độ giảm. D. Oxi nặng hơn không khí. 20 Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất là bazơ? A. NaOH, Ca(OH)2 , H2 SO4 . B. KOH, Ca(OH)2 , Cu(OH)2 . C. NaOH, CaO, Mg(OH)2 . D. CaO, CaCl2 , Ba(OH)2 . 21 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Phản ứng của H2 với O2 gây nổ mạnh nếu tỉ lệ thể tích là 1:1. B. Trong các phản ứng H2 thể hiện tính oxi hóa. C. H2 không phản ứng với CuO khi đun nóng. D. H2 là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các chất khí. 22 Để điều khí hiđro trong phòng thí nghiệm, người ta cho 2,7 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Thể tích V của khí hiđro sinh ra ở đktc là A. 3,36 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 11,2 lít. 23 Chất nào sau đây có thể tan được trong nước. A. Cát. B. Đất sét. C. Đá vôi. D. Đường kính trắng. 24 Ứng dụng nào sau đây không phải của oxi? A. Cần cho sự hô hấp. B. Cần cho sự đốt cháy nhiên liệu. C. Cần cho quá trình điều chế nhiều hóa chất khác. D. Cần cho sự quang hợp của cây xanh. 25 Trong các phản ứng hóa học của oxi, nhận xét nào sau đây không đúng? A. Tất cả các phi kim đều tác dụng với oxi. B. Các phản ứng thường cần đun nóng lúc ban đầu. C. Hầu hết các kim loại đều tác dụng với oxi (trừ Ag, Au, Pt). D. Các phản ứng thường tỏa nhiệt.