1.We started learning english 4 years ago
2.We have eaten since it started to rain
cấu trúc: S + started / began + V_ing / to-V = S + have P.P / have been + V_ing : bắt đầu làm việc gì
3.She has driven for a month
dịch:Cô ấy bắt đầu lái xe 1 tháng trước – Cô ấy đã lái xe được 1 tháng rồi
4.It’s 8 years since she started to learn english
cấu trúc: It's + khoảng thời gian + since + S +V
->thì QKĐ
5.It is the first time she has seen that boy here
cấu trúc: It is the first + S + V
->thì HTHT
6.It’s the first time I’ve ever eaten this kind of food
7.I have never seen this film before.
dịch: Tôi chưa bao giờ xem bộ phim này trước đây.
8.He hasn’t gone abroad before.
dịch:Anh ấy chưa ra nước ngoài trước đây.
9.The last time she wrote to us was last year.
cấu trúc: The last time + S + V-ed/V2 + was + thời gian = S + have/has not PII + since/for + thời gian