I tried to persuade her . I didn’t succeed , however. ( despite)
⇒ Despite trying to persuade her, I didn’t succeed
(Mặc dù tôi đã cố gắng khuyên cô ấy nhưng tôi vẫn thất bại/ không thành công)
Cấu trúc cụm từ nhượng bộ:
Despite/ In spite of + V-ing/N/N.P": mặc dù, dẫu