1. A: about
2:B: to look ( want SB to do ST)
3:B: another
4:C: colorful( sau am/is/are là tính từ)
5: C: from( different đi với from)
6: B: worn( in the 19th century là quá khứ )
7: B: clothing ( am/is/are + v-ing)
8 A: were made( quần áo ko thể tự làm ra nên dùng bị động đây là qk nên dùng bị động thì qkd: S+ was/were+pp)
9: A: many
10: D: made from( làm từ)