1. He apologizes to me for making too noises.
2. She used to live there when she was young.
3. I am looking forward to hearing from her soon.
30 tính từ:
1 - hard: khó/ cứng
2 - difficult: khó
3 - easy: dễ
4 - pretty: xinh đẹp
5 - kind: tốt bụng
6 - smart: thông minh
7 - intelligent: thông minh/ láu cá
8 - beautiful: đẹp
9 - mean: keo kiệt
10 - lovely: đáng yêu
11 - talkative: nói nhiều
12 - happy: vui vẻ
13 - tired: miệt mỏi
14 - angry: tức giận
15 - bored: tẻ nhạt
16 - crazy: điên rồ
17 - strong: khỏe (về thể chất)
18 - healthy: khỏe mạnh
19 - short: ngắn
20 - long: dài
21 - tall: cao
22 - handsome: đẹp trai
23 - friendly: thân thiện
24 - old: già
25 - young: trẻ trung
26 - heavy: nặng
27 - fat: béo
28 - lazy: lười
29 - fast: nhanh
30 - good: giỏi
#NOCOPY