1. with ( to agree with somebody about something = đồng ý với ai về một việc gì )
2. plays | is playing ( Vế 1 có every afternoon là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn, vế hai có now là của thì hiện tại tiếp diễn )
3. do ( should + V (inf) )
4. saw ( Thì quá khứ đơn có dấu hiệu nhận biết là last week )
5. is ( a chair là danh từ số ít )