`1.` will visit
`→` next Saturday : Dấu hiệu thì tương lai đơn
`-` Cấu trúc : S + will + V bare
`2.` is cooking
`→` at the moment : Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
`-` Cấu trúc : S + be + Ving
`3.` to have
`→` Would you like + to V ?
`4.` won't go
`→` tomorrow : Dấu hiệu thì tương lai đơn
`-` Cấu trúc ( phủ định ) : S + won't + V bare
`5.` meet
`→` Let's + V nguyên thể
`6.` doesn't have
`→` Trong câu không xuất hiện dấu hiệu của bất cứ thì nào thì ta ở thì hiện tại đơn.
`-` Cấu trúc (phủ định) : S + do/does not + V nguyên thể
`7.` don't drive
`→` every day : Dấu hiệu thì hiện tại đơn
`-` Cấu trúc (phủ định) : S + do/does not + V nguyên thể
`8`. are you talking
`→` now : Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
`-` Cấu trúc : Who + be + S + Ving ?
`9.` is living
`→` now : Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
`-` Cấu trúc : S + be + Ving
`10.` went
`→` last night : Dấu hiệu thì quá khứ đơn
`-` Cấu trúc : S + V_ed