(1) Theo cách tương tự, dịch virus Corona khiến ta hết sức lưu ý đến vệ sinh cá nhân. Rất nhiều người đang thay đổi hành vi vì nỗi lo dịch bệnh. Các mạng xã hội trong nước tràn ngập những ảnh người dân đeo khẩu trang ở mọi nơi, mọi lúc. (2) Nhưng đồng thời, tôi nhận thấy rằng người ta vẫn thiếu kiến thức về cách virus vận hành và lây lan. Ví dụ, trước khi nghỉ học do dịch virus, các học sinh tuổi teen của tôi đến lớp ai cũng sợ sợ, đeo khẩu trang, thậm chí lên xuống bằng cầu thang vì sợ đi thang máy. Tuy vậy trước bữa ăn tập thể ở trung tâm, họ vẫn không rửa tay dù hình thức lây nhiễm virus phổ biến nhất là do chạm những thứ ở nơi công cộng. Và tôi bị bàng hoàng khi thấy một học sinh làm theo bản năng một điều ngược đời: em ấy tháo khẩu trang để hắt hơi ra khắp phòng học, rồi đeo khẩu trang lại! (Theo báo Vnexpress.net, Góc nhìn, ngày 07/2/2020) 1. Xác định phương thức biểu đạt của đoạn trích 2. Nêu nội dung của đoạn trích 3.Tác giả đã chỉ ra những việc làm phòng dịch không đúng của một số người hiện nay . Đó là gì? 4. Tìm 2 phép liên kết có trong đoạn trích 5. Bản thân em sẽ làm gì để góp phần phòng chống dịch bệnh đang lây lan? ( trả lời bằng các gạch đầu dòng) II. PHẦN LÀM VĂN Cảm nhận của em về hình tượng người lính trong đoạn thơ: Ruộng nương anh gửi bạn thân cày Gian nhà không mặc kệ gió lung lay Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính. Anh với tôi biết từng cơn ớn lạnh, Sốt run người, vừng trán ướt mồ hôi. Áo anh rách vai Quần tôi có vài mảnh vá Miệng cười buốt giá Chân không giày Thương nhau tay nắm lấy bàn tay! (Đồng chí- Chính Hữu- Ngữ văn 9- tập 1)

Các câu hỏi liên quan

9/ There (not / be) a hotel near the park. 10/ Phong (not / listen) to music everyday. *Supply the correct forms and tenses of these verbs: 1. Every evening my father (watch)............................. television. 2. We (not/ read)............................. books after lunch. 3. Tom (be)........................ my friend. He (play)...................... sports everyday. 4. (your students/ play).......................................... soccer every afternoon? 5. Where (your children/ be)...............? - They’re upstairs. They (play)...................... video games. 6. What (you/ do)................................... now? – I (unload)........................... the vegetables. 7. (Nam/ work).............................................. in the garden at the moment? 8. At the moment we (sit)........... in a café. We (wait)............. for the museum to open, so I (write).................... some postcards. 9. Miss Helen (help)............................. as soon as she (finish)............................. that letter. 10. Boys like (play)............................. marbles or catch while girls enjoy (skip).............. rope or chatting. 11. (you/ go)........................... abroad for your holiday? - Well, I (get)................... a holiday job. 12. I’m going to an agent’s on Saturday (find out)...................... about it. 13. She (go) to school everyday. 14. Bad students never (work) hard. 15. It often (rain) in summer. It (rain) now. 16. He (not have) any car. 17. What you often (do) in the morning? 18. She and I (like) (watching) TV very much. 19. Where she (go)? – she (go) to the theatre. 20. He still (do) our work now. But he will go with you when he (finish) it. 21. On my way home I often (meet) many children who (go) to school. 22. The sun (rise) in the east and (set) in the west. 23. Mary (not work) today because it's Sunday. 24. My father and I (visit) Ha Long Bay this summer vacation.

VI/ Reorder the words: 1. will/ weekend/ where/ this/ you be/? …………………………………………………………………………… 2. think/ I / on / I’ll / the beach/ be/. …………………………………………………………………………… 3. did/ where/ last/ you go/ Sunday/ ? …………………………………………………………………………… 4. went/ I/ Hoi An / to / Town/ Ancient/. …………………………………………………………………………… 5. get/ how/ there/ did/ you/ ? …………………………………………………………………………. 6. was/ trip/ what/ like/ the /? …………………………………………………………………………… 7. really/ was/ it/ nice/. …………………………………………………………………………… 8. there/ did/ do/ what/ you/ ? …………………………………………………………………………… 9. swam/ I / the/ in / sea/. …………………………………………………………………………… 10. in/ what/ the evening/ you do/ do/ ? …………………………………………………………………………… 11. surf/ sometimes/ the Internet/ I/ on Sunday. …………………………………………………………………………… 12. always/ he/ his teeth/ morning/ brushes/ and does / exercise/. …………………………………………………………………………… 13. go to/ did/ birthday / Linda / Mai’s / party/? …………………………………………………………………………… 14. party/ did / do / what/ at the/ you/ ? …………………………………………………………………………… 15. nice /we / and drink/ had / food /. …………………………………………………………………………… 16. what / next /you /do /will /Saturday/ ? ………………………………………………………………………… 17. I / in/I / the Sport /will /take part / think/ festival/. …………………………………………………………………………… 18. you / live /the/do /village / in/? – don’t/ No, I /. …………………………………………………………………………… 19. to school / rides / bike/ he /everyday/ his/. …………………………………………………………………………… 20. went/ taxi/ there/ I/ by/. …………………