=>
1. A up to now/ yet -> HTHT, S have/has (not) V3/ed
2. B lately -> HTHT/HTHTTD (he -> has been Ving)
3. C yet -> HTHT
4. D get used to Ving ~ be used to Ving : quen làm gì
5. D many times -> HTHT
6. C this time last week -> QKTD, S was/were VCing
7. D xuất hiện
8. A like Ving
9. D trách nhiệm
10. B lời khuyên