1. When was the kitchen decorated?
- Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + V (PII) + (by O).
2. These products have to be tested.
- Câu bị động với động từ khiếm khuyết "have": S + have/ has to + be + V3/V-ed.
3. Our conversations were being recorded.
- Câu bị động thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + being + V (PII) + (by O).
4. The situation is serious. Something must be done before it's too late.
- Câu bị động với động từ khiếm khuyết "must": S + must + be + V3/V-ed.
$@vanw$