=>
I/
1. A /id/ còn lại /d/
2. C /e/ còn lại /ei/
II/
1. D nhấn âm 3 còn lại 2
2. B nhấn âm 2 còn lại 1
III/
1. D ( used to V)
2. A ( người -> tính từ ed)
3. A
4. C ( at this time tomorrow -> thì TLTD)
5. D ( mine : đại từ sở hữu)
6. D
7. B( in spite of N/V-ing)
8. A
9. D ( how far : hỏi khoảng cách)
10. A