8. Nhờ dịch nghĩa. Cô ấy muốn đi picnic....cô ấy bận ---> nhưng
9. Dịch nghĩa. Đừng quên cuộc hẹn. Bạn nên đặt nó vào.... ---> nhật ký
10. Dịch nghĩa. Đó là ....tồi tệ khi Jane không đến ---> nổi buồn (sorrow)
11. Dịch nghĩa. Cái đồng hồ này được... bởi Trung Quốc ---> làm (made)
12. Dấu hiệu hiện tại hoàn thành. It is the first/second/third time...
13. Dịch nghĩa. .....có một tai nạn. Giao thông di chuyển chậm ---> bởi vì (owing)
14. Phía sau có work là động từ nên cần trạng từ bổ nghĩa
15. Dịch. Blow out nghĩa là thổi. Mọi ng thường thổi nến trong dịp sinh nhật
16. Dịch. Anh ấy thường hay có thái độ đáp lại nhanh chóng và thường nói lời nuối tiếc sau đó