12 didn't go ( câu phủ định của thì quá khứ )
13 taught ( đây là từ bất quy tắc thì quá khứ đơn )
14 was ( vì noise ko đếm được )
15 took ( câu mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì nhưng ở quá khứ đơn )
16 introduced ( người tạo ra điện thoại bàn nhưng ở quá khứ )
17 did you spend ( câu nghi vấn ở thì quá khứ )
18 occured ( thì quá khứ )
19 used to smoke ( đã làm gì trong quá khứ nhưng chấm dứt trong hiện tại )
cho mình câu trả lời hay nhất với ạ