Câu 9. B: will visit
*Có cụm từ "next week" nên đây là thì tương lai đơn ("Next week" là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn)
*Công thức: S + will + V + O
Câu 10. A: are having
*Có cụm từ "at this time" nên đây là thì hiện tại tiếp diễn ("At this time": Tại thời điểm này - Bây giờ - Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn)
*Công thức: S + be + V_ing + O
Câu 11. A: Breadwinner
*"Breadwinner": (n) : Trụ cột (Trong gia đình)
Câu 12. B: to help
*"Agree + to_V": Đồng ý để làm gì đó