1. without
without Ving: không có
2. for
change for (the) better: thay đổi tốt hơn
3. at...on
at + giờ giấc
on đi với ngày tháng
4. about...from
think about: nghĩ về
import from: nhập khẩu từ
5. to...in
travel to place: đi đến...
in a bus: khi có mạo từ đi với phương tiện ta phải dùng giới từ in/on chứ không phải by
6. of
be afraid of: sợ
7. against
the fight against: cuộc chiến chống lại