1) cup (cốc thường dùng để uống cà phê)
2) anything
3) glass/ cup (glass: ly thủy tinh sẽ hợp lý hơn vì người ta hay uống sữa bằng lythủy tinh chứ không bằng cốc <cup>)
4) at (đứng trước time)
5) dinner
6) meat
8) go (V nguyên mẫu) <evening -> simple present>
9) can
10) lot -> Vì ở đây có chữ "a" và "of" nên nếu thêm many, lots thì không hợp lý => "a lot of" hợp lý nhất
Have a nice Tet☆*: .。. o(≧▽≦)o .。.:*☆ 🤞🌸
🥀 ~@Julie #haphuongtran0411 Intellectual Genius~💫
CHÚC CẬU HỌC TỐT NHÉ ( •̀ ω •́ )✧🙆♀️💦