1, (a).Did you go ... night ? ( last night: dấu hiệu thì QKĐ )
(b).went
2, (c).takes (often: dấu hiệu thì HTĐ )
(d).How long does it take ... Linh ?
3, (e).goes ( every weekend: dấu hiệu thì HTĐ)
(f).playing ( enjoy+Ving )
4, (g).will visit ( tomorrow là dấu hiệu của thì TLĐ )
5, (h).were ( mẫu câu: When MĐ1 <QKĐ>, MĐ2 <QKĐ> )
Chúc bạn học tốt !!!