Cho đường tròn tâm O có hai dây AB và CD sao cho CD < AB. Các tia AB và CD cắt nhau tại E nằm ngoài đường tròn. Chứng minh EC < EA. A.EC < EAB.EC > ACC.EC < ACD.EC > EA
Giải phương trình \(\cos \left( {{\pi \over 3} + x} \right) + \cos \left( {{\pi \over 3} - x} \right) = 1\). A.\(x = {{k2\pi } \over 3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(x = k2\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(x = {{k\pi } \over 3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(x = {\pi \over 3} + {{k2\pi } \over 3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Phương trình \(2\cos x - \sqrt 2 = 0\) có nghiệm là: A.\(x = \pm {\pi \over 6} + k2\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(x = \pm {\pi \over 5} + k2\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(x = \pm {\pi \over 3} + k2\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(x = \pm {\pi \over 4} + k2\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Phương trình \(\sin \left( {2x + {\pi \over 3}} \right) = - {1 \over 2}\) có nghiệm là: A.\(\left[ \matrix{x = - {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr x = {{5\pi } \over {12}} + k\pi \hfill \cr} \right.;k \in Z\)B.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr x = {{5\pi } \over {12}} + k\pi \hfill \cr} \right.;k \in Z\)C.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr x = {\pi \over {12}} + k\pi \hfill \cr} \right.;k \in Z\)D.\(\left[ \matrix{ x = - {\pi \over 4} + k{\pi \over 2} \hfill \cr x = {\pi \over {12}} + k{\pi \over 2} \hfill \cr} \right.;k \in Z\)
Trong các hàm số sau, hàm số nào không chẵn, không lẻ? A.\(f\left( x \right) = {{{{\cos }^{2004n}} + 2004} \over {\sin x}}\)B.\(f\left( x \right) = \sin x.{\cos ^2}x\)C.\(f\left( x \right) = {\cos ^2}x + 4{\mathop{\rm sinx}\nolimits} \)D.\(f\left( x \right) = {{\cos x} \over {6{x^6} + 4{x^4} + 2{x^2} + 1}}\)
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {\cos ^2}x + 2\sin x + 2\) là: A.4 và 1B.3 và 2C.4 và 0D.Không có GTLN và GTNN
Tập xác định của hàm số \(y = {{3\cos 2x} \over {\sin 3x\cos 3x}}\) A.\(R\backslash \left\{ {{{k\pi } \over 6}\,\,\left( {k \in Z} \right)} \right\}\)B.\(R\backslash \left\{ {{{k\pi } \over 3}\,\,\left( {k \in Z} \right)} \right\}\)C.\(R\backslash \left\{ {{{k\pi } \over 2}\,\,\left( {k \in Z} \right)} \right\}\)D.\(R\backslash \left\{ {k\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)} \right\}\)
Xét trên một chu kì thì đường thẳng \(y = m\,\,\left( { - 1 \le m \le 1} \right)\) luôn cắt đồ thị: A.Hàm số lượng giác tại một điểm duy nhất B.Hàm số \(y = \sin x\) tại một điểm duy nhất. C.Hàm số \(y = \cos x\) tại một điểm duy nhất. D.Hàm số \(y = \cot x\) tại một điểm duy nhất.
Khẳng định nào sau đây là đúng? A.Hàm số lượng giác luôn đồng biến trên khoảng \(\left( {{{3\pi } \over 2};{{5\pi } \over 2}} \right)\)B.Hàm số \(y= \cos x\) luôn đồng biến trên khoảng \(\left( {{{3\pi } \over 2};{{5\pi } \over 2}} \right)\)C.Hàm số \(y= \tan x\) luôn đồng biến trên khoảng \(\left( {{{3\pi } \over 2};{{5\pi } \over 2}} \right)\)D.Hàm số \(y= \cot x\) luôn đồng biến trên khoảng \(\left( {{{3\pi } \over 2};{{5\pi } \over 2}} \right)\)
Hàm số \(y = \sin 5x\sin 2x\) là hàm số tuần hoàn với chu kì: A.\(2 \pi \)B.\({{2\pi } \over 3}\)C.\({{2\pi } \over 7}\)D.\({{7\pi } \over 3}\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến