Dung dịch axit axetic phản ứng được với chất nào sau đây?A.Ag. B.NaCl.C.CaCO3.D.Cu.
Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng làA.0,20M.B.0,01M. C.0,02M.D.0,10M.
Chất X có công thức: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X làA.etyl axetat.B.metyl propionat.C.metyl axetat.D.propyl axetat.
Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m làA.1,64.B.4,28. C.4,10. D.5,20.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?A.Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B.Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. C.Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl. D.Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?A.Li.B.Ca.C.Mg. D.Al.
Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường?A.Ca và Mg.B.Be và Na. C.Ba và Na.D.Be và Mg.
Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) dư, thu được kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi thu được 10,2 gam chất rắn Y. Giá trị của V làA.2,24.B.4,48. C.3,36.D.6,72.
Dãy các ion kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa làA.Ag+, Pb2+,Cu2+.B.Cu2+, Ag+, Pb2+. C.Pb2+, Ag+, Cu2+. D.Ag+, Cu2+, Pb2+.
Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được làA.30 gam.B.32 gam.C.34 gam.D.36 gam.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến