22. C. carelessly (adv): một cách bất cẩn
23. A. more expensive => có thể thêm "much" trước so sánh nhất để nhấn mạnh
24. B. While: trong khi
25. C. Whether I liked coffee => Tường thuật câu hỏi Yes/No
26. C. was visiting => "While" thường đứng trước mệnh đề thì quá khứ tiếp diễn
27. C. My parents started living in the neighborhood ten years ago.
=> Bố mẹ tôi bắt đầu sống ở khu phố cách đây 10 năm.
28. B. have not seen => Có "since" nên dùng thì hiện tại hoàn thành
29. D. in order not to be disturbed => In order to do sth: để làm gì
30. A. Would you mind => Would you mind + V-ing? : Bạn có phiền ...?
Bài 5: Làm bài theo yêu cầu phía bên dưới mỗi câu.
31. has been working => Dấu hiệu nhận biết: for 5 years now
32. I learn English so as to communicate with foreigners. => So as to do sth: để làm gì.
33. friendliness (n): sự thân thiện
34. It rained here two weeks ago. => Hai tuần trước trời mưa ở đây.
35. That old house has just been sold by him recently.
=> Bị động hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + V(pp).
Bài 6: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
36. One person from each team took part in the water-fetching contest. (Câu thứ 3)
37. There were three competitions in the festival. (Câu thứ 2)
38. The rice-cooking festival was held in the communal house yard about one kilometer away from the river. (Câu đầu tiên)
39. The fire was made in the traditional way. (Câu thứ 4)
40. Yes, they did. (Câu cuối cùng)