1. B (có ngày cụ thể ⇒ dùng on)
2. B (lives/live in)
3. A
4. A (in+mùa)
5. C
6. B (on the weekends)
7. B
8. A
9. A
10. B
11. B
12. A (in the+buổi sáng/chiều/tối)
13. B
14. C
15. A
16. B
17. A (in+mùa)
18. A
19. A (in the+buổi sáng/chiều/tối)
20. C (at+time)
21. B
22. A
23. C
24. B (có ngày cụ thể ⇒ dùng on)