1. The 22nd SEA Games were held in Vietnam in 2013.
-> Câu bị động quá khứ đơn: S + was/were + Vpp + nơi chốn + by SO + thời gian
2. Peter asked Mai how long she had been there.
-> Câu trần thuật với câu hỏi "có từ để hỏi": S + asked + O + từ để hỏi + S2 + V lùi thì
- Câu trần thuật nên lù thì từ "hiện tại hoàn thành" về "quá khứ hoàn thành'
- Chuyển "here" thành "there"
3. I wish I could speak English fluently.
-> Câu mong ước nên lùi thì từ "can" thành "could" , chuyển phủ định sang khẳng định.
- Tôi không thể nói tiếng anh lưu loát = Tôi ước gì tôi có thể nói tiếng anh lưu loát.
4. He hasn't came back to his village since 2009.
-> S + last + V2/ed + in + mốc thới gian = S + have/has + not + Vpp + since + mốc thời gian
5. The children felt very interested in the journey to Australia a lot.
-> be interested in + N/Ving: thích
6. I suggest going to the countryside this weekend.
-> suggest + Ving: gợi ý làm gì đó
II
1. Tom has learned a lot about Vietnamese people since he arrived here.
-> Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn
2. Easter is a joyful festival which is celebrated in many countries.
-> "Which" thay cho vật "festival" , câu bị động hiện tại đơn: S + is/am/are + Vpp nên celebrated