1. Could I make an appointment to see the doctor? (arrange a time = make an appointment: đặt lịch hẹn, dịch: Tôi có thể đặt lịch hẹn để gặp bác sĩ được ko?)
2. We were amused at Bill's story (be amused at: buồn cười, dịch: Chúng tôi buồn cười câu chuyện của Bill)
3. You should have handed in the form three weeks ago (vì ở đầy có cụm từ were supposed to nên sự việc "hand in the form" là người nghe đã ko làm, vì vậy dùng cấu trúc "should have V(pp)", dịch: Bạn nên nộp phiếu 3 tuần trước)
4. Not only does John speak fluent French, but his Spanish is very good too (dịch: John ko chỉ nói thành thạo tiếng Pháp mà cả tiếng Tây Ban Nha nữa, mk nghĩ cấu trúc là "not only............ but also............" chứ ko chỉ có từ "but")
5. Laura's mother prevented her from seeing Jack (prevent sb from Ving: ngăn ai đó làm việc gì, dịch: Mẹ Laura ngăn ko cho cô ấy nhìn Jack)
GOOD LUCK!