38. A on ( có thứ dùng "on" )
39. A but ( nhưng `->` chỉ hai ý tương phản )
40. D hot ( adj: nóng. Trước danh từ "days" cần tính từ )
41. C which ( thay cho vật là "an interesting pool" )
42. B have ( have fun: có niềm vui )
43. A are `->` is ( "milk" là danh từ không đếm được nên động từ chia số ít )
44. B ever have `->` have ever ( "ever" đứng trước "have/has" và sau Vpp )
45. C effectively `->` effective ( trước danh từ "ways" cần tính từ )
46. D Mrs. Taylor often tells her daughter that a girl must be neat and tidy.
`->` Động từ tường thuật ở hiện tại đơn nên câu trong dấu ngoặc kép không lùi thì