II,
11. D. Earthquake /ɜː/ (các từ còn lại ea phát âm là /i:/)
12. B. disappoints /s/ (các từ còn lại s phát âm là /z/)
13. C. Destroyed /d/ (các từ còn lại ed phát âm là /t/)
14. A. Chair /tʃ/ (các từ còn lại ch phát âm là /k/)
III,
15. A (used to+V : đã từng làm gì trong quá khứ)
16. A (turn off: tắt)
17. B (What a pity! : thật đáng tiếc!)
18. D (however: tuy nhiên)
19. D (suggest+V-ing: đề nghị làm gì)
20. C (have+pp: thì hiện tại hoàn thành)