21. C. for
try to : cố gắng, look for : tìm kiếm
22. C. to having
looking forward to + V_ing/N: mong chờ, háo hức về điều gì, việc gì
23. B. angrily (adv)
V + adv : trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho động từ
24. A. which
25. A. which
26. C. that
27. A. who
28. B. at
29. C. John lives
30. B. was wearing
When + S+ V(quá khứ đơn) +O, S + V(quá khứ tiếp diễn) +O : diễn tả một hành động đang diễn ra, một hành động ngắn xen vào.