33. C about `=>` in
`=>` interested in + V-ing
34. C see `=>` seeing
`=>` forward + to + V-ing
35. A to go `=>` going
`=>` suggest + V-ing
36. C to preparing `=>` preparing
`=>` spent + V-ing
22. worried `=>` worrying
`=>` now: dấu hiệu của thì HTTD
23. C would `=>` will
`=>` tomorrow: dấu hiệu của thì tương lai.
24. misses `=>` missed
`=>` Trước hoặc sau thì HTHT phải là thì quá khứ đơn.
#Mon
Xin hay nhất ạ!