Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn :
- now : bây giờ
- at the moment : tại thời điểm này
- at present : hiện tại
- right now : ngay bây giờ
- look / hear (! không dùng nghĩa hiện tại )
* Công thức :
S + is / am / are + V_ing
Thành lập phủ định và nghi vấn :
(-) S + am / is / are + V_ing
(?) Am / is / are + S + V_ing ?
Chúc bạn học tốt nha :>
#Yuri