1. D ---> satisfying ( tính từ +ing miêu tả tính cách, tính chất, đặc điểm của vật, ở đây là bữa tối)
2. C ---> poor quality of (chất lượng của sản phẩm kém)
3. A ---> is (đơn vị đo lường chia số ít )
4. A ---> bad (adj +N)
5. A ---> whom (whom + S +V, who +V )
6. B ---> all the furniture (furniture là danh từ không đếm được => không thêm s )
7. B ---> bỏ "but" (Vì đã có Although )
8. C ---> because of (Vì đằng sau là 1 cụm danh từ )
9. B ---> have ( have been PII: thì HTHT )
10. B ---> to ( be responsible to somebody: có trách nhiệm với ai đó )