15 closest : đồng nghĩa
=> A ( frequently = regularly : thường xuyên)
16 B ( happened = occurred : xảy ra)
>>>>>>
17 opposite : trái nghĩa
C ( natural : tự nhiên >< artificial : nhân tạo )
18 A ( downtown ; trung tâm thành phố >< surburbs : ngoại ô)
>>>>
19 A and => to ( from ..... to : từ ........ đến )
20 B working => work ( used to + V : đã quen với việc gì, nhưng nay không còn nữa)