1. Unless they drive carelessly, they will get some problems.
Tạm dịch: Trừ khi họ lái xe bất cẩn, nếu không họ sẽ gặp một số vấn đề.
2. If we had enough money, we would buy those new comics.
Tạm dịch: Nếu chúng tôi có đủ tiền, chúng tôi sẽ mua những truyện tranh mới đó.
3. If she were free today, she could go skiing.
Tạm dịch: Nếu hôm nay cô ấy rảnh, cô ấy có thể đi trượt tuyết.
4. Unless he is so lazy, he will fails in the final exam.
Tạm dịch: Trừ khi anh ta quá lười biếng, anh ta sẽ trượt trong kỳ thi cuối kỳ.
5. If the weather were fine, the children would play out doors.
Tạm dịch: Nếu thời tiết tốt, bọn trẻ sẽ chơi ở ngoài cửa.
6. If she were fond of cooking, she would know how to fry eggs.
Tạm dịch: Nếu cô ấy thích nấu ăn, cô ấy sẽ biết cách chiên trứng.
7. If Thu could swim, she would play water sports.
Tạm dịch: Nếu Thu biết bơi, cô ấy sẽ chơi các môn thể thao dưới nước.
8. Unless Lan has a lot of homework, she will watch TV.
Tạm dịch: Trừ khi Lan có rất nhiều bài tập về nhà, cô ấy sẽ xem TV.
9. Unless there is gravity, People won't have weight.
Tạm dịch: Trừ khi có trọng lực, Con người sẽ không có trọng lượng.
10. If it were snow, we would go skiing.
Tạm dịch: Nếu trời có tuyết, chúng tôi sẽ đi trượt tuyết.
11. If today were New year day, we would wear new clothes.
Tạm dịch: Nếu hôm nay là ngày đầu năm mới, chúng ta sẽ mặc quần áo mới.
12. If it were sunny today, the farmer could dry their rice.
Tạm dịch: Nếu hôm nay trời nắng, người nông dân có thể phơi lúa.
13. If she kept the refrigerator door closed, she could save energy.
Tạm dịch: Nếu cô ấy luôn đóng cửa tủ lạnh, cô ấy có thể tiết kiệm năng lượng.
14. Unless the students miss the school bus, they won't be late for school.
Tạm dịch: Trừ khi học sinh lỡ xe buýt của trường, nếu không thì chúng sẽ không bị trễ học.
15. If she got good marks, she would happy.
Tạm dịch: Nếu cô ấy đạt điểm cao, cô ấy sẽ rất vui.
16. Unless the coffee is hot, my mother can drink it.
Tạm dịch: Trừ khi cà phê còn nóng, mẹ tôi mới uống được.
17. If Hoa lived with her parents, she wouldn't miss them.
Tạm dịch: Nếu Hoa sống với bố mẹ, cô ấy sẽ không nhớ họ.
18. If Phong were tall, he could reach the top of the shelf.
Tạm dịch: Nếu Phong cao thì có thể cao tới đầu kệ.
19. If Ba were fast, he could catch the school bus.
Tạm dịch: Nếu Ba nhanh, anh ấy có thể bắt được xe buýt của trường.
20. If Tam were strong, he could lift that heavy box.
Tạm dịch: Nếu Tâm khỏe thì có thể nâng được cái hộp nặng đó.
21. If Thu ran fast, she could win the race.
Tạm dịch: Nếu Thu chạy nhanh, cô ấy có thể thắng cuộc đua.
22. If these children drank milk, they would tall and healthy.
Tạm dịch: Nếu những đứa trẻ này uống sữa, chúng sẽ cao lớn và khỏe mạnh.
23. Unless people use so much oil, there won't be a shortage of oil in the future.
Tạm dịch: Trừ khi mọi người sử dụng nhiều dầu như vậy, nếu không sẽ không xảy ra tình trạng thiếu dầu trong tương lai.
24. If the girls were skillful , she could make dresses for their dolls.
Tạm dịch: Nếu các bé gái khéo tay, mẹ có thể may váy cho búp bê của các bé.
25. If I had an alarm clock, I wouldn't be late for school.
Tạm dịch: Nếu tôi có đồng hồ báo thức, tôi sẽ không đến trường muộn.
26. Unless she loves him, She won't forgive him easily.
Tạm dịch: Trừ khi cô ấy yêu anh ấy, cô ấy sẽ không dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
Chúc bạn học tốt