1 since
Since + thời điểm trong quá khứ / thì quá khứ đơn .
2 for several years
dịch : nhiều năm
3 until now
Until dùng nhấn mạnh hành động đã hoàn thành
4 recently
một sự việc đang xảy ra thời điểm đang nói/đang viết, hoặc là khung thời gian ở quá khứ.
5 in the last few years
Chỉ một điều gì đó tới sau hoặc xảy ra sau tất cả những điều tương tự khác hay với người tương tự khác.
6 for many years
For dùng trong câu ở thì hiện tại tiếp diễn