1. are becoming(trong câu có"at present"là dấu hiệu của thì HTTD)
2.haven't listened(cuối câu có"yet" là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
3.didn't like( khi tôi còn là 1 hs=>thì quá khứ đơn)
4.was founded( in+time trong QK=>thì quá khứ đơn, mà ta thấy chủ ngữ là sự vật và có"by" nên đây là câu bị động)
5.spends( thì hiện tại đơn)
6.Have you ever made( thì HTHT)
7.will listen(tonight=>TLĐ)
8.lie( thì HTĐ mà có trợ động từ "do" =>động từ giữ nguyên)
9.to arrive
10.watching/reading
VII.
1.addictive
2.socializing
3.obesity
4.excited
5.relaxing
6.considerably
7.unsatisfied
8communication