1 has studied ( hiện tại hoàn thành - for 6 years)
2 like ( S : số nhiều => V (nguyên thể)
3 are ( some ways : nhiều cách => số nhiều)
4 can't be ( Những gì anh ấy nói không đáng tin)
5 want ( hiện tại đơn - A number of the comsumers : số nhiều => V(nguyên thể)
6 isn't ( 10 dặm từ đây đến nhà cô ấy không phải là một quãng đường dài.)
7 is ( Tưới cây => số ít )
8 is ( THe number : Con số => số ít )
9 are ( adventisements : những quảng cáo => số nhiều)
10 is/is ( 2/3 và 1/3 : chỉ một lượng cụ thể => số ít)