$2.$ has learned
- Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3.
- Dấu hiệu nhận biết: "since".
3. would plant (Tại em thấy anh/ chị làm sai nên em sửa luôn).
- Câu điều kiện loại 2: If + S + V (-ed/ bất quy tắc), S + would/ could/ might + V.
- Diễn tả một điều không có thật ở hiện tại.
$6.$ had left
- Thì quá khứ hoàn thành: S + had + V (Pii).
- Ở đây dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ:
+ Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành.
+ Hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn.
$8.$ will you be doing
- Thì tương lai tiếp diễn: S + will + be + V-ing.
- Dấu hiệu nhận biết: Mốc thời gian được xác định rõ ràng trong tương lai "this time next Sunday".