16. D. speaking ( nói )
17. C. pronouncing ( Phát âm )
18. A. to get ( để có được )
19. B. redecorating ( trang trí lại )
20. A. feel ( cảm xúc )
21. C. doing ( Đang làm )
22. B. becoming ( trở thành )
23. B. to become ( để trở thành )
24. B. writing ( Viết )
25. B. to talk ( Nói chuyện )
26. B. to be ( Được )
27. C. to seeing ( Để xem)
28. B. work ( Công việc )
29. B. to tide ( thủy triều )
30. A. to finish ( Kết thúc )
31. B. to work ( Làm việc )
Xin hay nhất
Mơn trước nha
Study well!