đáp án :
24, B. though they are rich
25, B. because he hurts his legs
26, C. In spite of driving carefully, he had an accident yesterday.
27, D. He kept on working although he was very tired.
28, C. Despite the heavy rain, they went on working.
29, B. Despite the fact that cars cause pollution, people want them.
30, A. In spite of her serious illness, she enjoyed life very much.
giải thích:
24, họ sống vui vẻ mặc dù họ không giàu có
25, anh ấy không thể tham gia chiến dịch tình nguyện vì anh ấy bị đau chân
26, Mặc dù lái xe cẩn thận, anh ấy đã bị tai nạn ngày hôm qua. <động từ đứng trước tính từ, sau despite là danh từ>
27, Anh ấy vẫn tiếp tục làm việc mặc dù anh ấy rất mệt. <c, trước có though nhưng sau lại có but/ sai ngữ pháp; b, sau though là một mệnh đề; a, sau despite là danh từ>
28, Dù trời mưa to, họ vẫn tiếp tục làm việc. < sau despite là danh từ; d, trước có mặc dù nên sau pk có một mệnh đề>
29, Bất chấp thực tế là ô tô gây ra ô nhiễm, mọi người muốn chúng.
30, Mặc dù mắc bệnh hiểm nghèo, cô ấy rất thích cuộc sống.
cho mik xin ctlhn nha