1.were playing/ began
->Diễn tả một sự việc đang xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm nhất định ta dùng thì QKTD .
-> S + was/were + V-ing + ....
-> Diễn tả hành động đang xảy ra ta dùng thì QKTD , còn hành động đang xảy ra ta dùng QKĐ nên ta chia began .
2. visited
-> previous là trước đây nên ta dùng thì QKĐ
3.go ( ko bk giải thích )
4. doesn't begin ( diễn tả tại một thời điểm nhất định dùng thì HTĐ )
5. has travelled ( Thì HTHT , dấu hiệu : four times this year )
6. originally built ( THÌ HTHT )
7. search ( diễn tả tại một thời điểm nhất định dùng thì HTĐ )
8. has already left /came ( thì htht , S + has/have + Vpp + ...... , S + Ved/bất quy tắc cột 2 )