Chứng minh (căn(n + 1) - căn n)^2 = căn(2n + 1)^2 - căn(2n + 1)^2 − 1)
Vói n là số tự nhiên,chứng minh:
(n+1\sqrt{n+1}n+1 - n\sqrt{n}n)2^22 = (2n+1)2\sqrt{\left(2n+1\right)^2}(2n+1)2 - (2n+1)2−1\sqrt{\left(2n+1\right)^2-1}(2n+1)2−1
Viết đẳng thức trên khi n bằng 1,2,3,4
Xét vế trái : (n+1−n)2=2n+1−2n.n+1\left(\sqrt{n+1}-\sqrt{n}\right)^2=2n+1-2\sqrt{n}.\sqrt{n+1}(n+1−n)2=2n+1−2n.n+1
Xét vế phải : (2n+1)2−(2n+1)2−1=∣2n+1∣−(2n+1−1)(2n+1+1)\sqrt{\left(2n+1\right)^2}-\sqrt{\left(2n+1\right)^2-1}=\left|2n+1\right|-\sqrt{\left(2n+1-1\right)\left(2n+1+1\right)}(2n+1)2−(2n+1)2−1=∣2n+1∣−(2n+1−1)(2n+1+1)
=2n+1−2n.2(n+1)=2n+1−2n.n+1=2n+1-\sqrt{2n.2\left(n+1\right)}=2n+1-2\sqrt{n}.\sqrt{n+1}=2n+1−2n.2(n+1)=2n+1−2n.n+1
=> VT = VP => đpcm
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa căn(x^2−4)+2căn(x−2)
bài 1:Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghãi và biến đổi chúng về dạng tích
a) x2−4\sqrt{x^2-4}x2−4+2x−2\sqrt{x-2}x−2
b) 3x+3\sqrt{x+3}x+3+x2−9\sqrt{x^2-9}x2−9
bài 2:
a) x−5\sqrt{x-5}x−5=3
b) x−10\sqrt{x-10}x−10= -2
c) 2x−1\sqrt{2x-1}2x−1 = 5\sqrt{5}5
d) 4−5x\sqrt{4-5x}4−5x=12
Tính x+y biết (x + căn(x^2 + 3)) (y + căny^2 + 3) = 3
cho (x+x2+3)(y+y2+3)=3\left(x+\sqrt{x^2+3}\right)\left(y+\sqrt{y^2+3}\right)=3(x+x2+3)(y+y2+3)=3 tính x+y
Tính giá trị biểu thức A = a^2c + ac^2 + b^3 − 3abc + 3
cho phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0ax2+bx+c=0 (a≠0) c ó 2 nghiệm là x1;x2x_1;x_2x1;x2 thỏa mãn ax12+bx1+c=0ax_1^2+bx_1+c=0ax12+bx1+c=0 và ax22+bx2+c=0ax_2^2+bx_2+c=0ax22+bx2+c=0. tính giá trị biểu thức A=a2c+ac2+b3−3abc+3A=a^2c+ac^2+b^3-3abc+3A=a2c+ac2+b3−3abc+3
mọi người giúp mk với mk đang cần gấp
Chứng minh x + y ≥ 20
Cho x+2y=10\sqrt{x}+2\sqrt{y}=10x+2y=10 . Chứng minh x+y≥20x+y\ge20x+y≥20
Chứng minh B= x^3/1+y + y^3/1+x ≥ 4
Cho B=x31+y+y31+xB=\frac{x^3}{1+y}+\frac{y^3}{1+x}B=1+yx3+1+xy3 trong đó x,y,zx,y,zx,y,z là các số dương thỏa mãn điều kiện xy=1xy=1xy=1 . Chứng minh B≥4B\ge4B≥4
Tính max và min của T = x^2+y^2
cho x,y thuộc R thỏa: 5x^2+8xy+5y^2=36. tính max và min của T = x^2+y^2
Tính sinB,cos B, tgB, cotan B, biết AC=1/2BC
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC=12\frac{1}{2}21BC. Tính sinB,cos B, tgB, cotan B
Bài 2: Cho tứ giác ABCD, gọi α\alphaαl là góc nhọn ( 0<α\alphaα<900^00) tạo bởi hai đường chéo AC và BD.
Chứng minh diện tích ABCD = 12\frac{1}{2}21 AC.BD
Mình nghĩ bài này dễ đối với tất cả các bạn thôi
Giải phương trình căn3x−căn27+căn75x=3
Giải phương trình
a, 3x−27+75x=3\sqrt{3x}-\sqrt{27}+\sqrt{75x}=33x−27+75x=3
b, x−1−4x−4+9x−9=10\sqrt{x-1}-\sqrt{4x-4}+\sqrt{9x-9}=10x−1−4x−4+9x−9=10
c, 2x+1+18x+9−50x+25=−3\sqrt{2x+1}+\sqrt{18x+9}-\sqrt{50x+25}=-32x+1+18x+9−50x+25=−3
Tính BC,HA,HB,HC biết AB=6cm,AC=8cm
cho tam giác ABC vuông tại A,AB=6cm,AC=8cm.Kẻ đường cao AH,trung tuyến AM
a)Tính BC,HA,HB,HC
b)tính sinB, cosB,tanB,cotB
c)tínhBD,CD
d)tính sin góc ADH, cos góc ADH,tan góc ADH,cot góc ADH
Giải phương trình A = 1/x − 1 * căn(3x^2 − 6x + 3/x)
A = 1x−13x2−6x+3x\frac{1}{x-1}\sqrt{\frac{3x^2-6x+3}{x}}x−11x3x2−6x+3