1. get ( DHNB thì hiện tại đơn: usually, chủ ngữ số nhièu nên giữ nguyên )
2. identify ( Dùng hiện tại đơn, chủ ngữ số nhiều nên giữ nguyên)
3. didn't play (DHNB thì quá khứ đơn: yesterday)
4. were ..going ( DHNB thì quá khứ tiếp diễn: at 4 o'clock yesterday)
5. is ( Dùng hiện tại đơn)
Cấu trúc :
Thì hiện tại đơn( Động từ thường): S+ V(s/es)
Thì hiện tại đơn( Tobe ): I+ am
He/she/it/Danh từ số ít/Tên riêng +is
They/we/you/ Danh từ số nhiều + are
Thì quá khứ đơn ( Động từ thường): S+ Ved
Thì quá khứ tiếp diễn: I/He/she/it/Danh từ số ít/Tên riêng +was+ Ving
They/we/you/ Danh từ số nhiều + were +Ving