1. C practising ( cấu trúc S + spend + thời gian+ V/ing )
2. B travel by train ( cấu trúc would rather + V để nguyên )
3. A to take ( cấu trúc S + like to do smt )
4. A. to lock ( cấu trúc remmember + to V để nguyên )
5. A telling and listening ( cấu trúc enjoy + V/ing )
6. B. to go ( cấu trúc quyết định làm j đó: decided to do smt )
7. C. to get ( cấu trúc it's time for smb to do smt )
8. A. him ( cấu trúc yêu cầu ai đó làm j: ordered smb to V để nguyên )
9. B. give ( cấu trúc từ bỏ làm j : give smt up )
10. A telephoning ( cấu trúc S + don't mind +smt hoặc V/ing)
11. A. to fly ( cấu trúc take smb + thời gian to do smt )
12. A. to help ( cấu trúc refused + to +V để nguyên )
13. A. stop ( cấu trúc ko thể dừng việc j : can't stop + V/ing )
14. B.Skiing ( Khi V đứng đầu câu ta cần thêm đuôi ing )
15. B. enjoying (cấu trúc ways of + V/ing )
16. A. getting up (cấu trúc feel+ V/ing )
17. D. to find ( ko dễ để làm việc j : not easy to do smt )
18. B. to come ( cấu trúc Would + S + like to do smt )
19. D.to offer ( cấu trúc expected smb to do smt )
20. A. to post ( cấu trúc want to do smt )
21. B. posting ( cấu trúc enjoy + V/ing )
22. A. to swim ( cấu trúc going to + V để nguyên )
23. C. being taken away ( cấu trúc afraid of V/ing )
24. B. cutting ( cấu trúc need + V/ing )
25. D. polluting ( cấu trúc stop + V/ing )
26. C. having ( tương tự : cấu trúc stop + V/ing )
27.B ( cấu trúc: had better + V )
28. A. moving ( cấu trúc stop + V/ing )
29.C. working ( cấu trúc mind + V/ing )
30. A. changing ( cấu trúc need + V/ing )
31. A. taking ( cấu trúc enjoy + V/ing )
_ Chúc bạn học thật tốt nhaaa !!! _