Ex1:
1. lived
Thì Quá khứ đơn dấu hiệu last year
2. bought
Thì Quá khứ đơn dấu hiệu yesterday
3. didn't live
Thì QKĐ dấu hiệu ten years ago
4. was doing
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào
5. to visit
Would you like + to Vinf: diễn tả 1 lời mời, đề nghị
Ex2:
6. I wish Ba was here
Câu ước không có thật ở Hiện Tại: S + wish + thì QKĐ
7. I wish i had a new dictionary
8. I wish i lived near my school
9. We wish we understood all the explanation now
10. A new school is going to be built next month
Câu bị động Tương Lai Gần: S + am/is/are + going to + be + Ved/3