Ảnh dưới là câu này cj trả lời
$\text{Câu 18: Để chèn hình ảnh vào thư, em nháy vào biểu tượng số... }$
$\text{Đáp án : Số 7}$
Xin hay nhất cho nhóm
$\text{#NOCOPY}$
B1: Đưa trỏ chuột vào vị trí cần chèn hình ảnh.B2: Chọn Insert -> Picture -> FromFile.Xuất hiện hộp thoại Insert Picture.B3: Nháy chọn hình ảnh cần chèn.B4: Nháy nút Insert để chèn.
các bn muốn làm ít các bn chia một nữa vs nhau và tự chấm điểm cho nhau nhé
Câu 41: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là: A. 4,5 km. B. 2 km. C. 6 km. D. 8 km. Câu 42: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng (x tính bằng km, t tính bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và có tốc độ là bao nhiêu? A. Từ điểm O, tốc độ 5km/h B. Từ điểm O, tốc độ 60km/h C. Từ điểm M cách O 5km, tốc độ 5km/h D. Từ điểm M cách O 5km, tốc độ 60km/h Câu 43:[VDC]Một ô tô chạy trên đường thẳng. Ở 1/3 đoạn đầu của đường đi, ô tô chạy với tốc độ 40 km/h, ở 2/3 đoạn sau của đường đi, ô tô chạy với tốc độ 60 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là A. 120/7 km/h. B. 360/7 km/h. C. 55 km/h. D. 50 km/h. Câu 44: Hai ô tô chuyển động thẳng đều, xuất phát cùng lúc từ A và B có phương trình chuyển động lần lượt là và (x tính bằng km, t tính bằng giờ). Sau bao lâu và ở đâu kể từ khi xuất phát, hai xe gặp nhau: A. Sau 2 giờ, hai xe gặp nhau tại vị trí cách gốc tọa độ 100km B. Sau 3 giờ, hai xe gặp nhau tại vị trí cách gốc tọa độ 150km C. Sau 4 giờ, hai xe gặp nhau tại vị trí cách gốc tọa độ 200km D. Sau 5 giờ, hai xe gặp nhau tại vị trí cách gốc tọa độ 250km Câu 45: Hai thành phố A và B cách nhau 250km. Lúc 7h sáng, 2 ô tô khởi hành từ hai thành phố đó hướng về nhau. Xe từ A có vận tốc v1 = 60km/h, xe kia có vận tốc v2 = 40 km/h. Hỏi 2 ô tô sẽ gặp nhau lúc mấy giờ? Tại vị trí cách B bao nhiêu km? A. 9h30ph; 100km. B. 9h30ph; 150km. C. 2h30ph; 100km. D. 2h30ph; 150km.
Ở một loài thực vật, biết gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng; các cặp tính trạng di truyền độc lập. Ở phép lai P: ♂ Thân cao, hoa đỏ x ♀ Thân cao, hoa đỏ (AaBb) (AaBb) Hỏi ở đời con kiểu hình thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Sử dụng dạng so sánh hơn của các trạng từ trong ngoặc.) 1. The Great Wall was built earlier than the White House. = = 2.Homes in the city are often better furnished than those in the countryside. = = 3. A racing driver drives more skillfully than a normal motorist. = = 4. A house is more beautifully decorated at New Year than during the year. = = 5. A lion runs faster than a horse = =
Một gen có chiều dài là 0,255 micromet. Hiệu số giữa T với một Nu không bổ sung là 30%. Trên mARN do gen tổng hợp có Um = 60%. Mạch 1 của gen có A1 = 450, G1 = 14%. 1. Tìm số aa mà môi trường cung cấp nếu gen phiên mã 4 lần và có 8 riboxom trượt qua. 2. Tính khoảng cách giữa 2 riboxom (theo đơn vị ăngstron). Nếu t tổng hợp xong 1 phân tử protein mất 125s, thời gian của cả quá trình dịch mã mất 153s
ai làm đúng thì mình cho 5 sao và câu tl hay nhất
Bài 1: Tính 4^3⋅5^2+[3^2018 (9^11:9^9-36:2^2⋅9)+25]⋅6^2+0^2019 Bài 2: tìm x (x+1)+(x+2)+(x+3)+⋯+(x+100)=5750 Bài 3: Tìm n thuộc N biết a, n – 5 chia hết n + 1 b, 2n + 3 chia hết n – 1 giúp 9h là phải nộp rôì
giúp mình giải bài này với ạ:((
Một thửa ruộng có chiều dài 100 m chiều rộng bằng 3 phần 5 chiều dài trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa cứ 100 mét vuông thu hoạch được 55 kg thóc hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc
Câu 1: Chọn một vật mốc và gắn vào đó một hệ toạ độ, tức là ta đã xác định A. Vị trí của vật B. Thời gian chuyển động của vật C. Vận tốc của vật D. Vị trí, vận tốc và thời gian chuyển động của vật Câu 2: Chọn câu sai: A. Chuyển động thẳng với vận tốc có chiều không đổi là chuyển động thẳng đều B. Chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng song song với trục hoành ot C. Chuyển động thẳng đều có vận tốc tức thời không đổi D. Trong chuyển động thẳng đều đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc là những đường thẳng Câu 3: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào không biểu diễn qui luật của chuyển động thẳng đều A. x = 2t + 5 B. v = 4t C. s = ½ t D. v= -4 Câu 4: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều? A. x = 2t + 3. B. x = 5t2. C. x = 6. D. v = 4 −1. Câu 5: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục tọa độ Ox theo phương trình : x = -10 + 5t (m). Điều nào sau đây là không đúng A. Tọa độ ban đầu của vật là -10m B. Vật chuyển động theo chiều dương trục tọa độ với vận tốc 5m/s C. Tọa độ của vật biến thiên bậc nhất theo thời gian D. Vật chuyển động theo chiều âm trục tọa độ với vận tốc 5m/s Câu 6: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ ) chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu? A. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h C. Từ điểm O, với vận tốc 5 km/h. D. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h. Câu 7: Điều nào sau đây là saikhi nói về vận tốc trong chuyển động thẳng đều A. Vận tốc luôn có giá trị dương B. Vectơ vận tốc có hướng không đổi C. Vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian D. Tại mọi thời điểm vectơ vận tốc như nhau Câu 8: Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào? A. Quỹ đạo là đường thẳng B. Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường C. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại Câu 9:[VD]Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là: A. 900m/s. B. 30km/h. C. 900km/h. D. 30m/s. Câu 10: Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là A. 20 km/h. B. 30 km/h. C. 60 km/h. D. 40 km/h. Câu 11: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là: A. v = 34 km/h. B. v = 35 km/h. C. v = 30 km/h. D. v = 40 km/h Câu 12: Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình là 80 km/h, trên đoạn đường 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình là 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km này là: A. 53,3 km/h. B. 65,5 km/h. C. 60 km/h. D. 50 km/h. Câu 13: Một chiếc xe từ A đến B mất một khoảng thời gian t với tốc độ trung bình là 48 km/h. Trong 1/4 khoảng thời gian đầu nó chạy với tốc độ trung bình là v1= 30 km/h. Trong khoảng thời gian còn lại nó chạy với tốc độ trung bình bằng A. 56 km/h. B. 50 km/h. C. 52 km/h. D. 54 km/h. Câu 14: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều và có phương trình chuyển động là (x tính bằng km, t tính bằng giờ). Tại thời điểm t = 1h, xe có tọa độ là A. 10km B. 40km C. 50km D. 60km
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến