1. A - câu sau là 1 danh từ nên cần 'What'
2. C - câu sau nó trả lời thời gian
3. A - câu sau trả số tiền, mà tiền thì ko đếm đc nên chọn 'much' thay vì 'many'
4. D - câu sau trả lời là của 'Judy' nên câu tr sử dụng 'Whose'.
5. B - câu sau trả lời 1ng nên cần chọn 'Who'.
6. B - câu sau nó miêu tả trường của nó nên cần 'How' (như thế nào)
7. A - câu sau là khoảng cách nên chọn A hoặc B nhưng vì câu hơi nghĩa là bao xa nên chọn A
8. C - nó hỏi màu mà thì câu hỏi ph là màu gì
9. B - ở đây ko 'how often' (trạng từ chỉ tg) nên chọn how (tạm dịch là "Bạn nghỉ lễ như thế nào?"gg)
10. B - thường khi hỏi ng khác đi = cái j thì sử dụng 'how'
11. B - đây là 1 cụm động từ, cần học thuộc : go to .... on foot (nghĩa là đi bộ)
12. A - 'take' nghĩa là lấy, ở đây là theo ng nc ngoài họ từ chọn môn học của mình
13. D - 'traffic jam' là kẹt xe / tắc đường thì lấy chữ 'stuck' nghĩa là kẹt (quá khứ của stick)
14. D - mình cx ko bik nữa, thấy ggdịch nó ghi v
15. A - attitude - thái độ, toward - đối với, apology - lời xin lỗi
16. B - đây là ct nha "It + be + very kind of + S"
17. B - luôn là worry about, ngoài ra vế tr còn ns nó ăn quá nhiều nữa
18. A - câu ày là hiện tại đơn nên ko dùng C D, còn B thì 'to' ko thể đi sau 1 trạng từ (better)
19. C - cái này cx là ct be + keen + Ving
20. B - offered là 1 động từ nên cần giới từ 'to' để thêm 1 động từ
21-D 22-A 23-C 24-A 25-C 26-C 27-B 28-B 29-A 30-D 31-A