Chứng minh: ∆ BDM ~ ∆ BCFA.#VALUE!B.#VALUE!C.#VALUE!D.#VALUE!
Chứng minh: EF vuông góc với AC.A.#VALUE!B.#VALUE!C.#VALUE!D.#VALUE!
Mạch điện AB gồm điện trở thuần R = 50 Ω, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,4/π H và điện trở r = 60 Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên vào điện áp uAB = 220cos(200πt) V (t tính bằng s). Người ta thấy rằng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện đạt cực tiểu Umin. Giá trị của Cm và Umin lần lượt là A.10-3/4π F ; 100 VB.5.10-4/8π F; 120VC.5.10-4/8π F ; 100VD.10-3/4π F; 120V
Rút gọn biểu thức B.A.B.C.D.
Tính x để > A.x > 0B.x < 0C.x > 4D.0 < x < 4
Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn . Chứng minh rằng A.a3 + b3 + c3 > a3b3 + b3c3 + c3a3B.a3 + b3 + c3 ≥ a3b3 + b3c3 + c3a3C.a3 + b3 + c3 ≤ a3b3 + b3c3 + c3a3D.a3 - b3 + c3 ≤ a3b3 + b3c3 - c3a3
Giải hệ phương trình: A.(2;2)B.(0;0), (2;1), (2;2)C.(0;0), (2;1)D.(2;1), (2;2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x +y - z + 1=0 và đường thẳng d: cắt nhau tại điểm I. Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong (P), ∆ vuông góc với d, khoảng cách từ I đến ∆ bằng 3√2. Tìm hình chiếu vuông góc của I trên ∆.A.M(6;0;7) hoặc M(0;0;-1)B.M(6;0;7) hoặc M(0;0;1)C.M(6;0;7)D.M(0;0;1)
Tính tích phân A.I= 2 - ln(e+1)B.I= 1+ ln(e+1)C.I= 1- ln(e+1)D.I= 2+ ln(e+1)
Giải hệ phương trình: A.(x; y) = (1; -3)B.(x; y) = (1; 2)C.(x; y) = (0; 2)D.(x; y) = (1; -4)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến