Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\)cho mặt cầu \(\left( S \right):\;{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 6y - 4z - 2 = 0,\) mặt phẳng \(\left( \alpha \right):x + 4y + z - 11 = 0.\) Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng vuông góc với \(\left( \alpha \right),\left( P \right)\) song song với giá của vecto \(\overrightarrow v \left( {1;6;2} \right)\) và \(\left( P \right)\) tiếp xúc với \(\left( S \right).\) Lập phương trình mặt phẳng \(\left( P \right).\)A.\(2x - y + 2z - 2 = 0\) và \(x - 2y + z - 21 = 0.\) B.\(x - 2y + 2z + 3 = 0\) và \(x - 2y + z - 21 = 0.\) C.\(2x - y + 2z + 3 = 0\) và \(2x - y + 2z - 21 = 0\) D.\(2x - y + 2z + 5 = 0\)và\(2x - y + 2z - 2 = 0\)
Cho \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và \(f\left( 2 \right) = 16,{\rm{ }}\int\limits_0^1 {f\left( {2x} \right)dx = 2.} \) Tích phân \(\int\limits_0^2 {x.f'\left( x \right)dx} \) bằng ?A.28B.30C.16D.36
Biết \(\int\limits_0^2 {2x\ln \left( {x + 1} \right)\,{\rm{d}}x} = a\ln b,\) với \(a,\,\,b \in {\mathbb{N}^ * }\) và \(b\) là số nguyên tố. Tính \(6a + 7b.\)A.33.B.25. C.42. D.39.
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao \(h = \sqrt 3 \). Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:A.\(\dfrac{{100\pi }}{3}.\)B.\(\dfrac{{25\pi }}{3}.\)C.\(\dfrac{{100\pi }}{{27}}.\)D.\(100\pi .\)
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\) cho điểm \(A\left( {1;2; - \,1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + z - 2 = 0.\) Gọi \(A'\) là hình chiếu vuông góc của điểm \(A\) trên mặt phẳng \(\left( P \right).\) Tọa độ điểm \(A'\) là:A.\(A'\left( {2;0;0} \right).\)B.\(A'\left( {0; - \,1;2} \right).\)C.\(A'\left( {1;2;0} \right).\) D.\(A'\left( {0;2;0} \right).\)
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\) cho hai mặt phẳng \(\left( P \right) :3x - 2y + 2z - 5 = 0\) và \(\left( Q \right):\;4x + 5y - z + 1 = 0.\) Các điểm \(A,B\) phân biệt thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right).\) \(\overrightarrow {AB} \) cùng phương với vecto nào sau đây?A.\(\overrightarrow w = \left( {3; - 2;2} \right).\)B.\(\overrightarrow v = \left( { - 8;11; - 23} \right).\)C.\(\overrightarrow a = \left( {4;5; - 1} \right).\) D.\(\overrightarrow u = \left( {8; - 11; - 23} \right).\)
Cho hình trụ có bán kính bằng \(a\). Một mặt phẳng đi qua trục và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Thể tích của hình trụ bằngA.\(2{a^3}\)B.\(\pi {a^3}\)C.\(2\pi {a^3}\)D.\(\dfrac{{2\pi {a^3}}}{3}\)
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh a, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) . Khi đó khoảng cách từ điểm \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) bằng:A.\(d\left( {B,\left( {SAC} \right)} \right) = a.\)B.\(d\left( {B,\left( {SAC} \right)} \right) = a\sqrt 2 .\)C.\(d\left( {B,\left( {SAC} \right)} \right) = 2a.\)D.\(d\left( {B,\left( {SAC} \right)} \right) = \dfrac{a}{{\sqrt 2 }}.\)
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\) mặt phẳng đi qua các điểm \(A\left( {2;0;0} \right);B\left( {0;3;0} \right),C\left( {0;0;4} \right)\) có phương trình là:A.\(6x + 4y + 3z + 12 = 0.\)B.\(6x + 4y + 3z = 0.\)C.\(6x + 4y + 3z - 12 = 0.\)D.\(6x + 4y + 3z - 24 = 0.\)
Số điểm cực trị của hàm số \(y = \dfrac{1}{x}\) làA.0B.3C.1D.2
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến