Từ vựngGiải chi tiết:A. important (adj): quan trọngB. worth (adj): đáng giáC. useful (adj): hữu dụng, hữu íchD. necessary (adj): cần thiếtbe worth + V_ing: đáng để làm gìThe decision is yours, but it may be (4) worth remembering two things: there is more unemployment among people who haven't been to university, …Tạm dịch: Quyết định là của bạn, nhưng nó có thể có 2 điều đáng nhớ: có nhiều người thất nghiệp hơn giữa những người chưa học đại học, …